troop în Vietnameză

pronunție
n. tụ hội, quân đội, bộ đội, tiểu đội, đoàn quân, đoàn hát
v. tụ họp, tụ tập

Propozitii exemplu

Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people.
Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!

Sinonime
1. assemblage: company, squad, troupe, unit, party, group, crowd
2. associate: consort
3. assemble: gather, convene, group, collect, flock together, swarm, throng



© dictionarist.com