toast în Vietnameză

pronunție
n. bánh mì nướng, chén rượu chúc mừng
v. nướng bánh mì

Propozitii exemplu

On this occasion, we should drink a toast.
Trong dịp này, chúng ta nên làm một ly đi.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!
I always have coffee and toast for breakfast.
Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!

Sinonime
1. roasted bread
2. salute with a drink: salute, pledge
3. roast: grill, brown, heat up, cook, sear, crisp
4. salutation with a drink



© dictionarist.com