settle în Vietnameză

pronunție
n. băng có chổ dựa và chổ để tay
v. đem một dân tộc nầy đến đến chổ khác ở, chiếm làm thuộc địa, để cho vửng chắc, sắp đặt công việc, để lóng trong, hạ buồm, trầm tỉnh, định ngày, giải quyết vấn đề, thanh toán nợ, đi lập nghiệp nơi nào, dịu dần

Propozitii exemplu

The matter is all settled.
Mọi chuyện đã được giải quyết.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!
He settled down in his armchair to listen to the music.
Anh ta ngồi xuống ghế bành để nghe nhạc.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!
I thought we had this settled.
Tôi nghĩ là chúng ta đã giải quyết vấn đề này rồi.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!




dictionary extension
© dictionarist.com