job în Vietnameză

pronunție
n. công việc, việc, việc làm, việc làm khoán, việc làm thuê

Propozitii exemplu

The job is half done.
Cũng được hòm hòm rồi.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!
She is always complaining of her job.
Cô ta luôn phàn nàn về công việc của mình.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!
She's practicing English so she can get a better job.
Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!
I am satisfied with my job.
Tôi hài lòng về cương vị công tác của tôi.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!
Don't give up. Stick with the job.
Đừng từ bỏ. Bám lấy công việc đó.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!
Their company created forty new jobs.
Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!
Tom was sick of his job.
Tom đã quá mệt mỏi với công việc.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!
Mary found a job.
Mary đã tìm được việc.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!
This must be one of the worst jobs in the world.
Đây có lẽ là công việc tệ nhất trên thế giới.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!

Sinonime
1. task: assignment, chore, duty, role
2. employment: vocation, business, position, post, billet, engagement, appointment
3. dupe: fool, gull, hoax



© dictionarist.com