character în Vietnameză

pronunție
n. con chữ dùng để in, đặc tính một dân tộc, đặc sắc, sự can đảm, đặc chất, khí lực, tiếng tăm, nhân vật trong một văn phẩm, vai tuồng, khí sắc riêng, cương nghị, danh vọng
v. chữ viết của người nào

Propozitii exemplu

Beating the game without continuing unlocks the secret character.
Thắng cuộc chơi mà không cần phải tiếp tục giải mã ô chữ [or nhân vật] bí ẩn.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!




© dictionarist.com