boring în Vietnameză

pronunție
a. làm phiền, làm buồn, quấy rầy, chán nản, bực dọc, khó chịu, hơi buồn

Propozitii exemplu

He resigned himself to spending a boring evening.
Anh ta đành cam chịu một buổi tối chán nản.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!
I hope that the bus ride won't be boring.
Tôi hy vọng là chuyến đi xe buýt không quá chán.
pronunție pronunție pronunțieu Report Error!

Sinonime
so lacking in interest as to cause mental weariness: tedious, slow, ho-hum, wearisome, deadening, tiresome, uninteresting, dull, irksome
the act of drilling a hole in the earth in the hope of producing petroleum: oil production, production, drilling
the act of drilling: drilling, creating by removal


© dictionarist.com